Kế toán Lê Ánh | Trao kinh nghiệm - Tặng tương lai

Giới thiệu về Kế Toán Lê Ánh
Video
Lượt truy cập
  • 7
  • 2268
  • 5,695,275

Hướng dẫn chi tiết cách viết hóa đơn thương mại

  09/09/2016

Đa phần các bạn kế toán xuất nhập khẩu đều chưa biết cách viết hóa đơn thương mại sao cho chuẩn quốc tế. Nhiều hóa đơn thương mại thiếu dữ liệu, chênh số liệu với hồ sơ bị ngân hàng hoặc hải quan giữ lại gây mất thời gian.

>>> Xem thêm: Hóa đơn thương mại trong hoạt động xuất khẩu

Bài viết dưới đây, kế toán trưởng tại lớp học kế toán tổng hợp thực hành sẽ hướng dẫn chi tiết từng mục cần có của Hóa đơn thương mại và cách viết.

Hướng dẫn cách viết hóa đơn thương mại

Hình thức của khung Hóa đơn thương mại chuẩn:

huong-dan-chi-tiet-cach-viet-hoa-don-thuong-mai

 

Mẫu hóa đơn thương mại phổ biến: 

COMMERCIAL INVOICE

Export References

Banking Technologies, Inc. quote number BT10102

Mendez Panaderias S.A. purchase order number M3652

Invoice No: BT-1638

Exporter Name and Address:

Banking Technologies, Inc.

45 South 7th Street

Minneapolis, MN 55402

 

Ultimate Consignee Name and Address:

Mendez Panaderias S.A.

Col. Roma

Mexico D.F., C.P. 06760

 

Sold To Name and Address:

Mendez Panaderias S.A.

Col. Roma

Mexico D.F., C.P. 06760

Intermediate Consignee/Consigned to:

Galfiro Montemay or Brokers

Aveniada de Colombia

1025 Veracruz, Mexico 

Notify Party Name and Address:

Mendez Panaderias S.A.

Col. Roma

Mexico D.F., C.P. 06760

Phone: 5 25 1 348 1572

Contact: Carlos Mendez

Date of Shipment: 14JAN02

AWB/BL Number: MXVZ 9707503

Currency: USD

Letter of Credit Number: 120ICCI000-990093

Conditions of Sale and Terms of Payment:

Freight: Pre – Paid

Title Transfer Occurs At: Minneapolis, Minnesota

CPT Veracruz, Mexico per Incoterms 2000

Payment Terms: Payable by letter of credit 

Transportation:

Via: Ocean

From: Port of Houston, Texas to Port of Veracruz, Mexico

 

Total Number of Packages: 4

Total Net Weight (kgs): 1,815

Total Gross Weight (kgs): 2,722

Line No.

Item Number, Harmonized Number, Product Description

Country of Origin

Quantity

Unit Price

Total Price

1.

Model BT002043 Banking/Kneading Equipment Tariff Classification 8438.10

 

 

Export Packing/Crafting

U.S. Inland freight: Minneapolis to Chicago

Forwarding fees

Ocean freight

 

Total CPT Veracruz, Mexico per Incoterms 2000

USA

4

75,500

USD 302,000

 

 

 

800

300

540

5,760

 

USD 309,400

Please Note: These commodities, technology, or software were exported from the United States in accordance with the Export Administration

Authorized Signature:

Company: Banking Technologies, Inc.

Name: Douglas R. Jacobson

Title: Export Manager

Date: 03JAN02

Telephone Number(s)

Voice: 987 654 3210       Facsimile: 987 654 3211

 

 

 

 

 

 

 

 

This invoice is for export/import purposes only and not intended for payment purposes.

Nội dung chính và hướng dẫn chi tiết:

(1) Shipper exporter: Tên và địa chỉ của bên chịu trách nhiệm về việc xuất khẩu. Tên bên xuất khẩu như tên trên Hợp đồng xuất khẩu.

(2) Consignee: Tên và địa chỉ của cá nhân / công ty mà hàng hóa được vận chuyển cuối cùng hoặc bên được chỉ định nhận hàng. Tên bên nhận như tên trên Hợp đồng xuất khẩu.

(3) Notify: Intermediate consignee: Tên và địa chỉ của bên giao hàng cho người nhận hàng cuối cùng. Tên bên vận chuyển như tên trên Hợp đồng xuất khẩu.

(4) Forwarding agent: Tên và địa chỉ của các bên nhận uỷ quyền làm đại lý cho các nhà xuất khẩu.

(5) Commercial invoice No.: Số hóa đơn thương mại của bên xuất khẩu.

(6) Customer purchase order No.: Số thứ tự của bên nhập khẩu.

(7) B/L. AWB No.: Số bill vận chuyển đất liền, số bill vận chuyển hàng không (nếu có).

(8) Country of origin: Xuất xứ quốc gia của lô hàng.

(9) Date of export: Ngày thực xuất hàng.

(10) Term of payment: Mô tả các điều khoản, điều kiện và tiền tệ của thanh toán theo thỏa thuận của các bên mua và bán.

(11) Export referennces: Mục này được sử dụng để ghi lại các thông tin hữu ích khác, như số tài liệu tham khảo khác, yêu cầu xử lý đặc biệt, yêu cầu định tuyến,...

(12) Air / Ocean port embarkaiton: Địa điểm đón nhận hàng xuất khẩu (cảng biển, bến tàu, sân bay,...)

(13) Exporting carrier/route: Số hiệu và tên của chuyến tàu hoặc máy bay sẽ vận chuyển hàng hóa xuất khẩu.

(14) Packages: Mô tả số hiệu của gói, thùng giấy và container chứa hàng.

(15) Quantity: Mô tả hàng hóa.

(16) Net weight / Gross weight: Tổng khối lượng tịnh ghi và tổng trọng lượng (bao gồm trọng lượng của container). Đơn vị kg.

(17) Description of merchandise: Mô tả đầy đủ các mặt hàng được vận chuyển, các loại container (thùng carton, hộp, đóng gói,...), tổng khối lượng mỗi container và số lượng và đơn vị đo của hàng hóa.

(18) Unit price / Total value: Ghi đơn giá của hàng hóa theo đơn vị đo.

(19) Package marks: Ghi trong dòng này, cũng như trên mỗi gói, số lượng gói, chủ hàng tên công ty, xuất xứ, cổng đích nhập cảnh, gói trọng lượng tính bằng kg, kích thước gói (dài x rộng x cao) và số lượng người giao hàng.

(20) Misc. charge: Ghi bất kỳ khoản phí khác mà còn phải nộp cho các khách hàng - vận chuyển xuất khẩu, bảo hiểm, bao bì xuất khẩu, nội địa vận chuyển đến bến tàu,...

(21) Certifications: Xác nhận tờ khai yêu cầu của người gửi hàng về bất kỳ thông tin ghi trên hoá đơn thương mại.

Có thể bạn quan tâm: khóa học xuất nhập khẩu thực tế

KẾ TOÁN LÊ ÁNH

  Chuyên cung cấp các khóa đào tạo kế toán tổng hợp và làm dịch vụ kế toán thuế trọn gói tốt nhất thị trường

 (Được giảng dạy và thực hiện bởi 100% các kế toán trưởng từ 13 năm đến 20 năm kinh nghiệm)

 

Bình luận

Tin tức mới