Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Kế Toán Lê Ánh Tác giả Kế Toán Lê Ánh 19/02/2024 36 phút đọc

Những doanh nghiệp nào phải sử dụng hệ thống tài khoản kế toántheo Thông tư 133/2016/TT-BTC. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ sẽ phải thay đổi chế độ kế toán từ ngày 01/01/2017, thay vì chế độ kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC như trước, các doanh nghiệp sẽ phải áp dụng theo chế độ kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC.  

Bài viết dưới đây, Kế toán Lê Ánhsẽ chia sẻ bảng hệ thống tài khoản theo Thông tư 133 

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133   

Hệ thống tài khoản theo thông tư 133 bao gồm những tài khoản sau:   

Tải về: Danh mục hệ thống tài khoản theo Thông tư 133/2016/TT-BTC   

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133
Số TT   SỐ HIỆU TK   TÊN TÀI KHOẢN   
Cấp 1   Cấp 2   
       
   LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN   
01   111   

 

1111   

1112   

Tiền mặt   

Tiền Việt Nam   

Ngoại tệ   

02   112   

 

1121   

1122   

Tiền gửi Ngân hàng   

Tiền Việt Nam   

Ngoại tệ   

03   121    Chứng khoán kinh doanh   
04   128   

 

1281   

1288   

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn   

Tiền gửi có kỳ hạn   

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn   

05   131    Phải thu của khách hàng   
06   133   

 

1331   

1332   

Thuế GTGT được khấu trừ   

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ   

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ   

07   136   

 

1361   

1368   

Phải thu nội bộ   

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc   

Phải thu nội bộ khác   

08   138   

 

1381   

1386   

1388   

Phải thu khác   

Tài sản thiếu chờ xử lý   

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược   

Phải thu khác   

09   141    Tạm ứng   
10   151    Hàng mua đang đi đường   
11   152    Nguyên liệu, vật liệu   
12   153    Công cụ, dụng cụ   
13   154    Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang   
14   155    Thành phẩm   
15   156    Hàng hóa   
16   157    Hàng gửi đi bán   
17   211   

 

2111   

2112   

2113   

Tài sản cố định   

TSCĐ hữu hình   

TSCĐ thuê tài chính   

TSCĐ vô hình   

18   214   

 

2141   

2142   

2143   

2147   

Hao mòn tài sản cố định   

Hao mòn TSCĐ hữu hình   

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính   

Hao mòn TSCĐ vô hình   

Hao mòn bất động sản đầu tư   

19   217    Bất động sản đầu tư   
20   228   

 

2281   

2288   

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác   

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết   

Đầu tư khác   

21   229   

 

2291   

2292   

2293   

2294   

Dự phòng tổn thất tài sản   

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh   

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác   

Dự phòng phải thu khó đòi   

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho   

22   241   

 

2411   

2412   

2413   

Xây dựng cơ bản dở dang   

Mua sắm TSCĐ   

Xây dựng cơ bản   

Sửa chữa lớn TSCĐ   

23   242    Chi phí trả trước   
   LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ   
24   331    Phải trả cho người bán   
25   333   

 

3331   

33311     

33312     

3332   

3333   

3334   

3335   

3336   

3337   

3338   

33381     

33382     

3339   

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước   

Thuế giá trị gia tăng phải nộp   

Thuế GTGT đầu ra     

Thuế GTGT hàng nhập khẩu     

Thuế tiêu thụ đặc biệt   

Thuế xuất, nhập khẩu   

Thuế thu nhập doanh nghiệp   

Thuế thu nhập cá nhân   

Thuế tài nguyên   

Thuế nhà đất, tiền thuê đất   

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác   

Thuế bảo vệ môi trường     

Các loại thuế khác     

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác   

26   334    Phải trả người lao động   
27   335    Chi phí phải trả   
28   336   

 

3361   

3368   

Phải trả nội bộ   

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh   

Phải trả nội bộ khác   

29   338   

 

3381   

3382   

3383   

3384   

3385   

3386   

3387   

3388   

Phải trả, phải nộp khác   

Tài sản thừa chờ giải quyết   

Kinh phí công đoàn   

Bảo hiểm xã hội   

Bảo hiểm y tế   

Bảo hiểm thất nghiệp   

Nhận ký quỹ, ký cược   

Doanh thu chưa thực hiện   

Phải trả, phải nộp khác   

30   341   

 

3411   

3412   

Vay và nợ thuê tài chính   

Các khoản đi vay   

Nợ thuê tài chính   

31   352   

 

3521   

3522   

3524   

Dự phòng phải trả   

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa   

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng   

Dự phòng phải trả khác   

32   353   

 

3531   

3532   

3533   

3534   

Quỹ khen thưởng phúc lợi   

Quỹ khen thưởng   

Quỹ phúc lợi   

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ   

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty   

33   356   

 

3561   

3562   

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ   

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ   

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ   

   LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU   
34   411   

 

4111   

4112   

4118   

Vốn đầu tư của chủ sở hữu   

Vốn góp của chủ sở hữu   

Thặng dư vốn cổ phần   

Vốn khác   

35   413    Chênh lệch tỷ giá hối đoái   
36   418    Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu   
37   419    Cổ phiếu quỹ  
38   421   

 

4211   

4212   

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối   

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước   

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay   

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU   

39   511   

 

5111   

5112   

5113   

5118   

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ   

Doanh thu bán hàng hóa   

Doanh thu bán thành phẩm   

Doanh thu cung cấp dịch vụ   

Doanh thu khác   

40   515    Doanh thu hoạt động tài chính   
   LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH   
41   611    Mua hàng   
42   631    Giá thành sản xuất   
43   632    Giá vốn hàng bán   
44   635    Chi phí tài chính   
45   642   

 

6421   

6422   

Chi phí quản lý kinh doanh   

Chi phí bán hàng   

Chi phí quản lý doanh nghiệp   

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC   

46   711    

Thu nhập khác   

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC   

47   811    Chi phí khác   
48   821    Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Bình luận  

Bạn cũng có thể tải về bảng hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 133 Excel TẠI ĐÂY

Tham khảo thêm: Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200

Kế Toán Lê Ánh - Nơi đào tạo kế toán thực hành uy tín nhất hiện nay, đã tổ chức thành công rất nhiều khóa học nguyên lý kế toán, khóa học kế toán tổng hợp online/ offline, khóa học kế toán thuế chuyên sâu, khóa học phân tích báo cáo tài chính... và hỗ trợ kết nối tuyển dụng cho hàng nghìn học viên.  

Nếu như bạn muốn tham gia các khóa học kế toán online/offline hoặc nhân tư vấn các dịch vụ kế toán thuế trọn gói của trung tâm Lê Ánh thì có thể liên hệ hotline tư vấn: 0904.84.8855/ Mrs Lê Ánh  

Ngoài các khóa học kế toán thì trung tâm Lê Ánh còn cung cấp các khoá học xuất nhập khẩu online- offline, khóa học hành chính nhân sự online- offline chất lượng tốt nhất hiện nay.  

Kế Toán Lê Ánh
Tác giả Kế Toán Lê ÁnhAdmin
Trao Kinh Nghiệm - Tặng Tương Lai
Bài viết trước Thông tư 133/2016/TT-BTC bản đầy đủ nhất

Thông tư 133/2016/TT-BTC bản đầy đủ nhất

Bài viết tiếp theo

So sánh thông tư số 133/2016/TT-BTC và QĐ 48/2006/QĐ-BTC

So sánh thông tư số 133/2016/TT-BTC và QĐ 48/2006/QĐ-BTC
Viết bình luận
Thêm bình luận
Popup image default

Bài viết liên quan

Thông báo