Kế toán Lê Ánh | Trao kinh nghiệm - Tặng tương lai

Giới thiệu về Kế Toán Lê Ánh
Video
Lượt truy cập
  • 3
  • 2628
  • 4,244,723

So sánh hệ thống tài khoản thông tư 200/2014/TT-BTC và quyết định 48/2006/QĐ-BTC

  15/06/2016

Thông tư 200/2014/TT-BTC ban hành ngày 22/12/2014, đã thay đổi một số tài khoản trong hệ thống  kế toán theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC. Thông tư 200 quy định  các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang thực hiện kế toán theo Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ được vận dụng quy định của Thông tư này để kế toán phù hợp với đặc điểm kinh doanh và yêu cầu quản lý của mình. Bài viết dưới đây, Kế toán Lê Ánh sẽ tổng hợp những tài khoản có sự khác nhau giữa thông tư 200 và quyết định 48.

>>>> Xem thêm: Danh mục hệ thống tài khoản theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

                             Thông tư số 133/2016/TT-BTC thay thế quyết định 48/2006/TT-BTC từ ngày 1/1/2017

 Thông tư 200

Quyết định 48

Tài Khoản đầu 1

TK 1113, 1123: Vàng tiền tệ

TK 1113, 1123: Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

TK 113: Tiền đang vận chuyển (1131, 1132)

 Không có

TK 121: Chứng khoán kinh doanh
- 1211: Cổ phiếu
- 1212: Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu

TK 121: Đầu tư tài chính ngắn hạn

TK 128: Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- 1281: Tiền gửi có kì hạn

-1282: Trái phiếu

-1283: Cho vay
- 1288: Đầu tư ngắn hạn khác

 

TK 136: Phải thu nội bộ
- 1361: Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

-1362: Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

-1363: Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
- 1368: Phải thu nội bộ khác

 Không có

TK 138: Phải thu khác

-1381: Tài sản thiếu chờ xử lý
- 1385: Phải thu về cổ phần hóa

-1388: Phải thu khác

TK 138: Phải thu khác

-1381: Tài sản thiếu chờ xử lý

-1388: Phải thu khác

Không có

TK 142: Chi phí trả trước ngắn hạn

TK 151: Hàng mua đang đi đường

 Không có

TK 156: Hàng Hóa
- 1561: Giá mua hàng hóa
- 1562: Chi phí thu mua hàng hóa
- 1567: Hàng hóa bất động sản

TK 156: Hàng hóa (Không có tài khoản cấp 2)

TK 158: hàng hóa kho bảo thuế

 Không có

TK 161: Chi sự nghiệp (1611, 1612- chi sự nghiệp năm trước/ năm nay)

 Không có

TK 171: Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

Không có

Tài khoản đầu 2

TK 211: Tài sản cố định 
- 2111: Nhà cửa vật kiến trúc
- 2112: Máy móc thiết bị 
- 2113: Phương tiện vận tải truyền dẫn
- 2114: Thiết bị, DC quản lý
- 2115: Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
- 2118: TSCĐ khác

TK 211: Tài sản cố định 
- 2111: TSCĐ hữu hình
- 2112: TSCĐ thuê tài chính
- 2113: TSCĐ vô hình

TK 212: TSCĐ thuê tài chính

-2121: TSCĐ hữu hình thuê tài chính

-2122: TSCĐ vô hình thuê tài chính

TK 213: Tài sản cố định vô hình (chi tiết 2131, 2132, 2133, 2134, 2135, 2136, 2138)

TK 221: Đầu tư vào công ty con

TK 221: Đầu tư tài chính dài hạn
- 2212: Vốn góp liên doanh
- 2213: Đầu tư vào công ty liên kết
- 2218: Đầu tư tài chính dài hạn khác

TK 222: Đầu tư vào liên doanh, liên kết

TK 228: Đầu tư khác
- 2281: Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- 2288: Đầu tư khác

TK 229: Dự phòng tổn thất tài sản

-TK 2291: Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

- TK 2292: Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

- TK 2293: Dự phòng phải thu khó đòi

- TK 2294: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

TK 159: Các khoản dự phòng
- 1591: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
- 1592: Dự phòng phải thu khó đòi
- 1593: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

TK 243: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

Tài khoản đầu 3 

Không có

TK 311: Vay ngắn hạn

Không có

TK 315: Nợ dài hạn đến hạn trả

TK 334: Phải trả người lao động
- 3341: Phải trả công nhân viên
- 3348: Phải trả lao động khác

TK 334: phải trả người lao động (không có TK cấp 2)

TK 336: Phải trả nội bộ

 Không có

TK 337: Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng 

 

TK 341: Vay và nợ cho thuê tài chính

-TK 3411: Các khoản đi vay

- TK 3412: Nợ thuê tài chính

TK 341: Vay, nợ dài hạn
- 3411: Vay dài hạn
- 3412: Nợ dài hạn
- 3413: Trái phiếu phát hành 
+ 34131: Mệnh giá trái phiếu 
+ 34132: Chiết khấu trái phiếu
+ 34133: Phụ trội trái phiếu
- 3414: Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

TK 343: Trái Phiếu phát hành
- 3431: Trái phiếu thường

  + 34311: Mệnh giá trái phiếu

  + 34312: Chiết khấu trái phiếu

  + 34313: Phụ trội trái phiếu
- 3432: Trái phiếu chuyển đổi

 

TK 344: Nhận ký quỹ, ký cược

TK 347: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 Không có

TK 352: Dự phòng phải trả

-3521: Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

- 3522: Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

- 3523: Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

- 3524: Dự phòng phải trả khác

TK 352: Dự phòng phải trả (Không có tài khoản cấp 2)

TK 357: Quỹ bình ổn giá

Không có

Tài khoản đầu 4 

TK 412: Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 Không có

TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- 4131: CLTGHĐ đánh giá lại cuối năm TC
- 4132: CLTGHĐ trong giai đoạn trước hoạt động

TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái (không có tài khoản chi tiết)

TK 414: Quỹ đầu tư phát triển

 Không có

TK 417: Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 Không có

TK 441: Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

TK 461: Nguồn kinh phí sự nghiệp
- 4611: Nguồn KP SN năm trước
- 4612: Nguồn KP SN năm nay

 Không có

TK 466: Nguồn KP đã hình thành TSCĐ

 Không có

Tài khoản đầu 5

TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá

 Không có

TK 5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

 Không có

 Tài khoản đầu 6 

TK 611: Mua hàng (có tài khoản chi tiết)
- 6111: Mua NVL
- 6112: Mua hàng hóa

 TK 611: Mua hàng (không có tài khoản chi tiết

TK 621: Chi phí NVL trực tiếp

 Không có

TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp

 Không có

TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công (TK chi tiết 6231, 6232, 6233, 6234, 6237, 6238)

 Không có

TK 627: Chi phí chung (6271, 6272, 6273, 6274, 6277, 6278)

 Không có

TK 641: Chi phí bán hàng (6411, 6412, 6413, 6414, 6415, 6417, 6418)

 Không có

TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- 6421: Chi phí nhân viên quản lý
- 6422: Chi phí vật liệu quản lý
(6423, 6424, 6425, 6426, 6427, 6428)

TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- 6421: Chi phí bán hàng
- 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tài khoản đầu 8 

TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- 8211: CP thuế TNDN hiện hành
- 8212: CP thuế TNDN hoãn lại

TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (không có tài khoản chi tiết)

Nếu có gì thắc mắc hoặc chưa rõ bạn vui lòng để lại comment bên dưới bài viết hoặc nhắn tin cho chúng tôi để Kế toán Lê Ánh tư vấn cho bạn. Hoặc bạn hãy đăng ký tham gia khóa học Kế toán Tổng hợp tại Kế Toán Lê Ánh.
Kế toán Lê Ánh chúc bạn thành công!

Một số tìm kiếm liên quan:

bảng hệ thống tài khoản theo quyết định 48           hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200
hệ thống tài khoản theo quyết định 48 mới nhất    hệ thống tài khoản theo qđ 48
hệ thống tài khoản thông tư 200                             hệ thống tài khoản theo quyết định 200
hệ thống tài khoản theo quyết định 15                   cách hạch toán theo quyết định 48

Bình luận

Tin tức mới